
Hướng dẫn chơi Zoodiac
Những phần được đề cập trong bài hướng dẫn này:
BỘ BÀI CHÍNH
Zoodiac Ratpier (x1)




EARTH
4Zoodiac Ratpier
Mười hai con thú Tý Kiếm
ATK:
0
DEF:
0
Hiệu ứng (VN):
Nếu lá bài này được Triệu hồi Thường: Bạn có thể gửi 1 "Zoodiac" từ Deck của bạn đến Mộ. Quái thú Xyz có Loại ban đầu là Beast-Warrior và có lá bài này là Nguyên liệu Xyz sẽ nhận được hiệu ứng này.
● Một lần mỗi lượt: Bạn có thể tách 1 Nguyên liệu Xyz từ lá bài này; Triệu hồi Đặc biệt 1 "Zoodiac Ratpier" từ tay hoặc Deck của bạn.
Hiệu ứng gốc (EN):
If this card is Normal Summoned: You can send 1 "Zoodiac" card from your Deck to the Graveyard. An Xyz Monster whose original Type is Beast-Warrior and has this card as Xyz Material gains this effect. ● Once per turn: You can detach 1 Xyz Material from this card; Special Summon 1 "Zoodiac Ratpier" from your hand or Deck.
Vai trò: Lá bài khởi đầu quan trọng nhất (Starter/Main Combo Card).
Khả năng & Cách dùng:
Khi được Triệu hồi thường, kích hoạt hiệu ứng gửi 1 lá bài Zoodiac từ bộ bài xuống Mộ (giống Foolish Burial).
Là nguyên liệu chính để Xyz Summon lên các Zoodiac khác.
Hiệu ứng cộng hưởng: Khi Ratpier đang là nguyên liệu Xyz cho một quái thú Zoodiac (như Chakanine hay Broadbull), nó ban cho quái thú đó hiệu ứng: Tách 1 nguyên liệu để Triệu hồi đặc biệt 1 Ratpier khác từ bộ bài/tay. (Đây là cách để "đẻ" thêm quái thú lên sân).
Tip: Luôn ưu tiên tìm lá này bằng Fire Formation - Tenki nếu chưa có trên tay.
Zoodiac Whiptail (x2)




EARTH
4Zoodiac Whiptail
Mười hai con thú Tỵ Roi
ATK:
1200
DEF:
400
Hiệu ứng (VN):
(Hiệu ứng nhanh): Bạn có thể chọn mục tiêu 1 quái thú-Chiến binh Xyz mà bạn điều khiển; đem lá bài này từ tay hoặc sân của bạn vào nó làm nguyên liệu. Quái thú Xyz có Loại ban đầu là Beast-Warrior và có lá bài này làm nguyên liệu sẽ nhận được hiệu ứng này.
● Nếu lá bài này đấu với quái thú của đối thủ, sau khi Damage Calculation: Loại bỏ quái thú của đối thủ đó.
Hiệu ứng gốc (EN):
(Quick Effect): You can target 1 Beast-Warrior Xyz Monster you control; attach this card from your hand or field to it as material. An Xyz Monster whose original Type is Beast-Warrior and has this card as material gains this effect. ● If this card battles an opponent's monster, after damage calculation: Banish that opponent's monster.
Vai trò: Công cụ chiến đấu và loại bỏ quái thú (Battle Removal).
Khả năng & Cách dùng:
Quick Effect (Hiệu ứng nhanh): Có thể tự gắn mình từ tay/sân vào một Xyz Monster Zoodiac.
Hiệu ứng cộng hưởng: Xyz Monster có Whiptail làm nguyên liệu sẽ có khả năng: Nếu chiến đấu với quái thú đối thủ, trục xuất (banish) quái thú đó sau khi tính toán thiệt hại.
Tip: Thường được search bởi Zoodiac Broadbull để cầm trên tay, dùng làm hand trap gắn vào Drident để tăng sức tấn công hoặc loại bỏ quái thú khó chịu của đối thủ khi chiến đấu.
Zoodiac Thoroughblade (x1-2)




EARTH
4Zoodiac Thoroughblade
Mười hai con thú Ngọ Gươm
ATK:
1600
DEF:
0
Hiệu ứng (VN):
Nếu lá bài này được Triệu hồi Thường hoặc Đặc biệt: Bạn có thể gửi xuống Mộ 1 "Zoodiac" , và nếu bạn làm điều đó, hãy rút 1 lá bài. Quái thú Xyz có Loại ban đầu là Beast-Warrior và có lá bài này là Nguyên liệu Xyz sẽ nhận được hiệu ứng này.
● Nếu lá bài này tấn công quái thú ở Tư thế Phòng thủ, gây thiệt hại xuyên thủng cho đối thủ của bạn.
Hiệu ứng gốc (EN):
If this card is Normal or Special Summoned: You can discard 1 "Zoodiac" card, and if you do, draw 1 card. An Xyz Monster whose original Type is Beast-Warrior and has this card as Xyz Material gains this effect. ● If this card attacks a Defense Position monster, inflict piercing battle damage to your opponent.
Vai trò: Quái thú có chỉ số tấn công gốc cao nhất (1600 ATK) và giúp lọc bài.
Khả năng: Khi được triệu hồi, bạn có thể bỏ 1 lá bài Zoodiac trên tay để rút 1 lá.
Hiệu ứng cộng hưởng: Xyz Monster có lá này làm nguyên liệu sẽ có khả năng xuyên thủ (Piercing damage).
Zoodiac Ramram (x1)




EARTH
4Zoodiac Ramram
Mười hai con thú Mùi Thuẫn
ATK:
400
DEF:
2000
Hiệu ứng (VN):
Nếu lá bài này bị phá hủy bởi chiến đấu hoặc hiệu ứng của lá bài: Bạn có thể chọn mục tiêu 1 "Zoodiac" trong Mộ của mình, ngoại trừ "Zoodiac Ramram"; Triệu hồi Đặc biệt nó. Quái thú Xyz có Loại ban đầu là Beast-Warrior và có lá bài này làm nguyên liệu sẽ nhận được hiệu ứng này.
● Khi đối thủ của bạn kích hoạt Lá bài Bẫy hoặc hiệu ứng chọn vào lá bài này (Hiệu ứng Nhanh): Bạn có thể tách 1 nguyên liệu ra khỏi lá bài này; vô hiệu hoá việc kích hoạt.
Hiệu ứng gốc (EN):
If this card is destroyed by battle or card effect: You can target 1 "Zoodiac" monster in your GY, except "Zoodiac Ramram"; Special Summon it. An Xyz Monster whose original Type is Beast-Warrior and has this card as material gains this effect. ● When your opponent activates a Trap Card or effect that targets this card (Quick Effect): You can detach 1 material from this card; negate the activation.
Vai trò: "Hồi sinh" và bảo vệ khỏi Trap.
Zoodiac Kataroost (x0-2)




EARTH
4Zoodiac Kataroost
Mười hai con thú Dậu Đao
ATK:
800
DEF:
1200
Hiệu ứng (VN):
Nếu lá bài này bị phá hủy bởi chiến đấu hoặc hiệu ứng của lá bài: Bạn có thể chọn mục tiêu 1 "Zoodiac" trong Mộ của mình, ngoại trừ "Zoodiac Kataroost"; xáo trộn nó vào Deck. Quái thú Xyz có Loại ban đầu là Beast-Warrior và có lá bài này là Nguyên liệu Xyz sẽ nhận được hiệu ứng này.
● Trong lượt của một trong hai người chơi, khi đối thủ của bạn kích hoạt hiệu ứng quái thú chọn vào lá bài này: Bạn có thể tách 1 Nguyên liệu Xyz khỏi lá bài này; vô hiệu hoá việc kích hoạt.
Hiệu ứng gốc (EN):
If this card is destroyed by battle or card effect: You can target 1 "Zoodiac" card in your Graveyard, except "Zoodiac Kataroost"; shuffle it into the Deck. An Xyz Monster whose original Type is Beast-Warrior and has this card as Xyz Material gains this effect. ● During either player's turn, when your opponent activates a monster effect that targets this card: You can detach 1 Xyz Material from this card; negate the activation.
Chỉ chơi x2 lá này trong phiên bản Zoodiac thuần, còn Zoo - Tri bridge thì x0
Vai trò: Bảo vệ khỏi hiệu ứng Quái thú.
Hiệu ứng cộng hưởng: Xyz Monster có lá này làm nguyên liệu sẽ không bị chọn làm mục tiêu bởi hiệu ứng Quái thú của đối thủ.
Lỗi hay gặp: lỡ gửi lá này xuống mộ bằng Ratpier nhưng sau đó ta sẽ hối hận vì lẽ ra nên giữ lại hoặc triệu hồi nó để Drident được bảo vệ khỏi quái thú đối phương.
Zoodiac Bunnyblast (x0-2 )




EARTH
4Zoodiac Bunnyblast
Mười hai con thú Mão Pháo
ATK:
800
DEF:
800
Hiệu ứng (VN):
Nếu lá bài này bị phá hủy bởi chiến đấu hoặc hiệu ứng của lá bài: Bạn có thể chọn mục tiêu 1 "Zoodiac" trong Mộ của mình, ngoại trừ "Zoodiac Bunnyblast"; thêm nó lên tay của bạn. Quái thú Xyz có Loại ban đầu là Beast-Warrior và có lá bài này là Nguyên liệu Xyz sẽ nhận được hiệu ứng này.
● Trong lượt của một trong hai người chơi, khi đối thủ của bạn kích hoạt Lá bài Phép hoặc hiệu ứng chọn vào lá bài này: Bạn có thể tách 1 Nguyên liệu Xyz khỏi lá bài này; vô hiệu hoá việc kích hoạt.
Hiệu ứng gốc (EN):
If this card is destroyed by battle or card effect: You can target 1 "Zoodiac" card in your Graveyard, except "Zoodiac Bunnyblast"; add it to your hand. An Xyz Monster whose original Type is Beast-Warrior and has this card as Xyz Material gains this effect. ● During either player's turn, when your opponent activates a Spell Card or effect that targets this card: You can detach 1 Xyz Material from this card; negate the activation.
Thường Chỉ chơi lá này trong phiên bản Zoodiac thuần
Vai trò: Bảo vệ khỏi hiệu ứng Spell và hồi bài.
Hiệu ứng cộng hưởng: Xyz Monster có lá này làm nguyên liệu sẽ không bị chọn làm mục tiêu bởi hiệu ứng Spell của đối thủ.
Tip: Nếu gửi Bunnyblast xuống mộ thì có thể dùng Chakanine hồi sinh để lấy lại tài nguyên Spell (như Barrage) nếu cần, hoặc dùng để bảo vệ Drident.
Spell/Trap & Staple/Tech
Zoodiac Barrage (x2-3)




Spell
ContinuousZoodiac Barrage
Mười hai con thú hội tụ
Hiệu ứng (VN):
Bạn có thể chọn mục tiêu 1 lá bài ngửa mà bạn điều khiển; phá hủy nó, và nếu bạn làm điều đó, Triệu hồi Đặc biệt 1 "Zoodiac" từ Deck của bạn. Bạn chỉ có thể sử dụng hiệu ứng này của "Zoodiac Barrage" một lần mỗi lượt. Nếu lá bài này bị phá hủy bởi hiệu ứng của lá bài và bị đưa đến Mộ: Bạn có thể chọn mục tiêu 1 "Zoodiac" mà bạn điều khiển; đưa lá bài này từ Mộ của bạn với quái thú Xyz đó làm Nguyên liệu Xyz.
Hiệu ứng gốc (EN):
You can target 1 face-up card you control; destroy it, and if you do, Special Summon 1 "Zoodiac" monster from your Deck. You can only use this effect of "Zoodiac Barrage" once per turn. If this card is destroyed by a card effect and sent to the Graveyard: You can target 1 "Zoodiac" Xyz Monster you control; attach this card from your Graveyard to that Xyz Monster as Xyz Material.
Vai trò: Công cụ mở rộng combo (Extender) và "Starter" thứ 2 nếu không có Ratpier.
Khả năng & Cách dùng:
Chọn mục tiêu 1 lá bài ngửa bạn điều khiển, phá hủy nó để Triệu hồi đặc biệt 1 Zoodiac từ bộ bài. (Có thể tự phá hủy chính nó).
Hiệu ứng dưới mộ: Nếu lá này bị phá hủy bởi hiệu ứng bài và xuống mộ, bạn có thể chọn 1 Zoodiac Xyz Monster trên sân và gắn lá này vào làm nguyên liệu.
Tip: Dùng hiệu ứng dưới mộ để "sạc đạn" cho Drident (thêm nguyên liệu để Drident có thể nổ thêm 1 lần nữa).
Fire Formation - Tenki (x3)




Spell
ContinuousFire Formation - Tenki
Vũ điệu cháy - Thiên Ki
Hiệu ứng (VN):
Khi lá bài này được kích hoạt: Bạn có thể thêm 1 quái thú Chiến binh-Thú Cấp 4 hoặc thấp hơn từ Deck của mình lên tay của bạn. Tất cả quái thú-Chiến binh mà bạn điều khiển nhận được 100 ATK. Bạn chỉ có thể kích hoạt 1 "Fire Formation - Tenki" mỗi lượt.
Hiệu ứng gốc (EN):
When this card is activated: You can add 1 Level 4 or lower Beast-Warrior monster from your Deck to your hand. All Beast-Warrior monsters you control gain 100 ATK. You can only activate 1 "Fire Formation - Tenki" per turn.
Vai trò: Searcher (Công cụ tìm kiếm).
Cách dùng: Kích hoạt để lấy ngay Zoodiac Ratpier (hoặc Whiptail nếu cần) từ bộ bài lên tay. Đây là lá bài bắt buộc phải có max số lượng (9 bản sao của starter gồm Tenki, Barrage, Ratpier).
Zoodiac Combo (x0-1)




Trap
NormalZoodiac Combo
Mười hai con thú hợp phương
Hiệu ứng (VN):
Chọn mục tiêu 1 "Zoodiac" mà bạn điều khiển; đưa 1 "Zoodiac" từ Deck của bạn vào quái thú Xyz đó làm Nguyên liệu Xyz. Trong lượt của một trong hai người chơi, ngoại trừ lượt mà lá bài này được gửi đến Mộ: Bạn có thể loại bỏ lá bài này khỏi Mộ của mình, sau đó chọn mục tiêu 5 "Zoodiac" trong Mộ của bạn với các tên khác nhau; xáo trộn cả 5 vào Deck, sau đó rút 1 lá.
Hiệu ứng gốc (EN):
Target 1 "Zoodiac" Xyz Monster you control; attach 1 "Zoodiac" monster from your Deck to that Xyz Monster as Xyz Material. During either player's turn, except the turn this card was sent to the Graveyard: You can banish this card from your Graveyard, then target 5 "Zoodiac" cards in your Graveyard with different names; shuffle all 5 into the Deck, then draw 1 card.
Lá bài này có 2 hiệu ứng riêng biệt (1 trên sân và 1 dưới mộ):
Hiệu ứng 1 (Trên sân): Chọn mục tiêu 1 Quái thú Xyz "Zoodiac" bạn đang điều khiển; lấy 1 quái thú "Zoodiac" từ Bộ bài (Deck) và gắn vào quái thú Xyz đó làm nguyên liệu.
Hiệu ứng 2 (Dưới Mộ - Graveyard): Trong lượt bất kỳ (trừ lượt lá này được gửi xuống mộ): Bạn có thể trục xuất (banish) lá này khỏi Mộ, sau đó chọn 5 lá bài "Zoodiac" khác tên trong Mộ; xào tất cả 5 lá đó vào Bộ bài, sau đó rút 1 lá.
Giờ cùng phân tích tại sao NÊN và KHÔNG NÊN dùng lá này:
I. Tại sao dùng?
A. "Sạc đạn" cho Drident (Hiệu ứng 1):
Zoodiac Drident cần nguyên liệu để phá hủy bài. Nếu bạn đã dùng hết nguyên liệu, kích hoạt lá này sẽ giúp Drident có thêm "đạn" ngay lập tức từ bộ bài.
Mẹo: Bạn có thể chọn gắn Zoodiac Whiptail từ bộ bài vào Drident. Lúc này Drident vừa có đạn để nổ, vừa có khả năng trục xuất (banish) quái thú đối phương nếu bị tấn công (nhờ hiệu ứng của Whiptail).
B. "Hồi hàng" vô hạn (Hiệu ứng 2 - Quan trọng nhất):
Điểm yếu lớn nhất của Zoodiac là tiêu tốn Extra Deck rất nhanh (bạn cứ xếp chồng liên tục các con Xyz lên nhau). Chỉ sau 1-2 lượt combo, bạn có thể hết sạch Drident hay Chakanine trong Extra Deck.
Hiệu ứng dưới mộ của Zoodiac Combo hoạt động như một lá Pot of Avarice: Nó giúp bạn đưa lại các quái thú Xyz chủ lực và quái thú chính về bộ bài để tái sử dụng, đồng thời cho phép bạn rút thêm 1 lá để tìm cơ hội mới.
Đây là lá bài cực kỳ quan trọng nếu bạn muốn chơi Zoodiac theo lối kiểm soát (Control) và đánh lâu dài (Grind game).
II. Tại sao không dùng?
Bài hướng dẫn này mình đang thiên hướng build theo "Zoodiac Thuần" (Pure Zoodiac) tập trung vào việc dứt điểm nhanh hoặc tạo áp lực lớn ngay đầu game (Turbo Drident + I:P Masquerena).
Ta ưu tiên Infinite Impermanence (hoặc các Handtrap khác) để ngăn chặn đối thủ ngay lập tức hơn là tính đến chuyện hồi bài đánh lâu dài.
Tuy nhiên, nếu bạn cảm thấy mình thường xuyên bị hết bài trong Extra Deck khi đánh Rank, bạn hoàn toàn có thể thêm 1 lá Zoodiac Combo vào bộ bài.
Staple/Tech




WIND
1Droll & Lock Bird
Chim chọc và khoá
ATK:
0
DEF:
0
Hiệu ứng (VN):
Nếu một (các) lá bài được thêm từ Deck Chính lên tay đối thủ của bạn, ngoại trừ trong Draw Phase (Hiệu ứng Nhanh): Bạn có thể gửi lá bài này từ tay của mình đến Mộ; trong phần còn lại của lượt này, cả 2 người chơi không thể thêm bài từ Deck Chính lên tay.
Hiệu ứng gốc (EN):
If a card(s) is added from the Main Deck to your opponent's hand, except during the Draw Phase (Quick Effect): You can send this card from your hand to the GY; for the rest of this turn, cards cannot be added from either player's Main Deck to the hand.




Trap
NormalInfinite Impermanence
Vô thường vĩnh viễn
Hiệu ứng (VN):
Chọn mục tiêu 1 quái thú ngửa mà đối thủ của bạn điều khiển; vô hiệu hóa các hiệu ứng của nó (cho đến hết lượt này), sau đó, nếu lá bài này được Úp trước khi kích hoạt và đang ở trên sân đang được thực thi, trong phần còn lại của lượt này, tất cả các hiệu ứng Phép / Bẫy khác trong cột này sẽ bị vô hiệu hoá. Nếu bạn không có điều khiển lá bài nào, bạn có thể kích hoạt lá bài này từ tay của mình.
Hiệu ứng gốc (EN):
Target 1 face-up monster your opponent controls; negate its effects (until the end of this turn), then, if this card was Set before activation and is on the field at resolution, for the rest of this turn all other Spell/Trap effects in this column are negated. If you control no cards, you can activate this card from your hand.




DARK
1D.D. Crow
Quạ KgK
ATK:
100
DEF:
100
Hiệu ứng (VN):
(Hiệu ứng nhanh): Bạn có thể gửi lá bài này xuống Mộ, sau đó chọn mục tiêu 1 lá bài trong Mộ của đối thủ; loại bỏ mục tiêu đó.
Hiệu ứng gốc (EN):
(Quick Effect): You can discard this card to the GY, then target 1 card in your opponent's GY; banish that target.




Spell
QuickForbidden Droplet
Giọt thánh bị cấm
Hiệu ứng (VN):
Gửi bất kỳ số lượng lá bài nào khác từ tay và / hoặc sân của bạn đến Mộ; chọn nhiều quái thú Hiệu ứng mà đối thủ của bạn điều khiển, và cho đến khi kết thúc lượt này, ATK của chúng giảm đi một nửa, hiệu ứng của chúng cũng bị vô hiệu hóa. Để đáp lại kích hoạt của lá bài này, đối thủ của bạn không thể kích hoạt lá bài, hoặc hiệu ứng của lá bài, có cùng loại ban đầu (Quái thú / Phép / Bẫy) với các lá bài được gửi đến Mộ để kích hoạt lá bài này. Bạn chỉ có thể kích hoạt 1 "Forbidden Droplet" mỗi lượt.
Hiệu ứng gốc (EN):
Send any number of other cards from your hand and/or field to the GY; choose that many Effect Monsters your opponent controls, and until the end of this turn, their ATK is halved, also their effects are negated. In response to this card's activation, your opponent cannot activate cards, or the effects of cards, with the same original type (Monster/Spell/Trap) as the cards sent to the GY to activate this card. You can only activate 1 "Forbidden Droplet" per turn.




LIGHT
1Effect Veiler
Người che đậy hiệu ứng
ATK:
0
DEF:
0
Hiệu ứng (VN):
Trong Main Phase của đối thủ (Hiệu ứng Nhanh): Bạn có thể gửi lá bài này từ tay của bạn đến Mộ, sau đó chọn mục tiêu 1 quái thú Hiệu ứng mà đối thủ của bạn điều khiển; vô hiệu hóa các hiệu ứng của quái thú ngửa mà đối thủ của bạn điều khiển, cho đến khi kết thúc lượt này.
Hiệu ứng gốc (EN):
During your opponent's Main Phase (Quick Effect): You can send this card from your hand to the GY, then target 1 Effect Monster your opponent controls; negate the effects of that face-up monster your opponent controls, until the end of this turn.
Toàn bộ tech/staple hot meta đều có thể sử dụng trong deck này. Vì slot trống trong deck ta còn thừa khá nhiều (Nhất là khi chơi Zoodiac thuần) nên ta có thể thoải mái chọn theo những gì ta có trong Acc
Pot of Avarice (x0-3)
Extra Deck
Zoodiac Drident (1 lá - Skill tăng lên 2)




EARTH
Zoodiac Drident
Mười hai con thú Thìn Đinh Ba
ATK:
-1
DEF:
-1
Hiệu ứng (VN):
4 quái thú Cấp 4
Một lần mỗi lượt, bạn có thể Triệu hồi Xyz "Zoodiac Drident" bằng cách sử dụng 1 "Zoodiac" mà bạn điều khiển có tên khác là Xyz Material. (Nếu bạn sử dụng quái thú Xyz, bất kỳ Nguyên liệu Xyz nào đưa với nó cũng trở thành Nguyên liệu Xyz trên lá bài này.) Lá bài này nhận được ATK và DEF bằng với ATK và DEF của tất cả "Zoodiac" đưa với nó dưới dạng Nguyên liệu. Một lần mỗi lượt, trong lượt của một trong hai người chơi: Bạn có thể tách 1 Nguyên liệu Xyz từ lá bài này, sau đó chọn vào 1 lá bài ngửa trên sân; phá hủy nó.
Hiệu ứng gốc (EN):
4 Level 4 monsters Once per turn, you can also Xyz Summon "Zoodiac Drident" by using 1 "Zoodiac" monster you control with a different name as Xyz Material. (If you used an Xyz Monster, any Xyz Materials attached to it also become Xyz Materials on this card.) This card gains ATK and DEF equal to the ATK and DEF of all "Zoodiac" monsters attached to it as Materials. Once per turn, during either player's turn: You can detach 1 Xyz Material from this card, then target 1 face-up card on the field; destroy it.
Boss Monster, công cụ gây rối (Disruption) chính.
Khả năng (Quick Effect): Tách 1 nguyên liệu để chọn và phá hủy 1 lá bài ngửa trên sân. Có thể dùng trong lượt đối thủ.
Hạn chế: Mỗi lượt chỉ có thể triệu hồi/sử dụng Drident một lần (Hard once per turn summon).
Zoodiac Chakanine (x0-1)




EARTH
Zoodiac Chakanine
Mười hai con thú Tuất Luân
ATK:
-1
DEF:
-1
Hiệu ứng (VN):
2 hoặc nhiều quái thú Cấp 4
Một lần mỗi lượt, bạn có thể Triệu hồi Xyz "Zoodiac Chakanine" bằng cách sử dụng 1 "Zoodiac" mà bạn điều khiển có tên khác là Nguyên liệu Xyz. (Nếu bạn sử dụng quái thú Xyz, bất kỳ Nguyên liệu Xyz nào đưa với nó cũng trở thành Nguyên liệu Xyz trên lá bài này.) Lá bài này nhận được ATK và DEF bằng với ATK và DEF của tất cả "Zoodiac" đưa với nó dưới dạng Nguyên liệu. Một lần mỗi lượt: Bạn có thể tách 1 Nguyên liệu Xyz từ lá bài này, sau đó chọn mục tiêu 1 "Zoodiac" trong Mộ của bạn; Triệu hồi Đặc biệt nó, nhưng trong phần còn lại của lượt này, hiệu ứng của nó bị vô hiệu hoá hiệu ứng của nó, cũng như không thể được sử dụng làm Nguyên liệu Xyz cho một lần Triệu hồi.
Hiệu ứng gốc (EN):
2 or more Level 4 monsters Once per turn, you can also Xyz Summon "Zoodiac Chakanine" by using 1 "Zoodiac" monster you control with a different name as Xyz Material. (If you used an Xyz Monster, any Xyz Materials attached to it also become Xyz Materials on this card.) This card gains ATK and DEF equal to the ATK and DEF of all "Zoodiac" monsters attached to it as Materials. Once per turn: You can detach 1 Xyz Material from this card, then target 1 "Zoodiac" monster in your Graveyard; Special Summon it, but for the rest of this turn, it has its effects negated, also it cannot be used as an Xyz Material for a Summon.
Hồi sinh và kéo dài combo (Extender).
Khả năng: Tách 1 nguyên liệu để Triệu hồi đặc biệt 1 Zoodiac từ Mộ.
Lưu ý quan trọng: Quái thú được Chakanine hồi sinh không thể dùng làm nguyên liệu Xyz (nhưng có thể dùng làm nguyên liệu Link Summon).
Zoodiac Broadbull (x0)




EARTH
Zoodiac Broadbull
Mười hai con thú Sửu Rìu
ATK:
-1
DEF:
-1
Hiệu ứng (VN):
2 quái thú Cấp 4
Một lần mỗi lượt, bạn có thể Triệu hồi Xyz "Zoodiac Broadbull" bằng cách sử dụng 1 "Zoodiac" mà bạn điều khiển có tên khác là Nguyên liệu Xyz. (Nếu bạn sử dụng quái thú Xyz, bất kỳ Nguyên liệu Xyz nào đưa với nó cũng trở thành Nguyên liệu Xyz trên lá bài này.) Lá bài này nhận được ATK và DEF bằng với ATK và DEF của tất cả "Zoodiac" đưa với nó dưới dạng Nguyên liệu. Một lần mỗi lượt: Bạn có thể tách 1 Nguyên liệu Xyz từ lá bài này; thêm 1 quái thú Loại Chiến binh, có thể được Triệu hồi / Úp thường, từ Deck của bạn lên tay của bạn.
Hiệu ứng gốc (EN):
2 Level 4 monsters Once per turn, you can also Xyz Summon "Zoodiac Broadbull" by using 1 "Zoodiac" monster you control with a different name as Xyz Material. (If you used an Xyz Monster, any Xyz Materials attached to it also become Xyz Materials on this card.) This card gains ATK and DEF equal to the ATK and DEF of all "Zoodiac" monsters attached to it as Materials. Once per turn: You can detach 1 Xyz Material from this card; add 1 Beast-Warrior-Type monster, that can be Normal Summoned/Set, from your Deck to your hand.
Searcher
Zoodiac Boarbow (x0-1)




EARTH
Zoodiac Boarbow
Mười hai con thú Hợi Nỏ
ATK:
-1
DEF:
-1
Hiệu ứng (VN):
5 quái thú Cấp 4
Một lần mỗi lượt, bạn có thể Triệu hồi Xyz "Zoodiac Boarbow" bằng cách sử dụng 1 "Zoodiac" mà bạn điều khiển có tên khác là Nguyên liệu Xyz. (Nếu bạn sử dụng quái thú Xyz, bất kỳ Nguyên liệu Xyz nào đưa với nó cũng trở thành Nguyên liệu Xyz trên lá bài này.) Lá bài này nhận được ATK và DEF bằng với ATK và DEF của tất cả "Zoodiac" đưa với nó dưới dạng Nguyên liệu. Lá bài này có thể tấn công trực tiếp đối thủ của bạn. Khi lá bài này gây sát thương chiến đấu cho đối thủ của bạn trong khi nó có từ 12 Nguyên liệu Xyz hoặc lớn hơn: Bạn có thể gửi càng nhiều lá bài từ tay và sân của đối thủ đến Mộ, sau đó đổi lá bài này sang Tư thế Phòng thủ.
Hiệu ứng gốc (EN):
5 Level 4 monsters Once per turn, you can also Xyz Summon "Zoodiac Boarbow" by using 1 "Zoodiac" monster you control with a different name as Xyz Material. (If you used an Xyz Monster, any Xyz Materials attached to it also become Xyz Materials on this card.) This card gains ATK and DEF equal to the ATK and DEF of all "Zoodiac" monsters attached to it as Materials. This card can attack your opponent directly. When this card inflicts battle damage to your opponent while it has 12 or more Xyz Materials: You can send as many cards as possible from your opponent's hand and field to the Graveyard, then change this card to Defense Position.
Zoodiac Hammerkong (x0)




EARTH
Zoodiac Hammerkong
Mười hai con thú Thân Búa
ATK:
-1
DEF:
-1
Hiệu ứng (VN):
3 quái thú Cấp 4 hoặc lớn hơn
Một lần mỗi lượt, bạn có thể Triệu hồi Xyz "Zoodiac Hammerkong" bằng cách sử dụng 1 "Zoodiac" mà bạn điều khiển có tên khác là Nguyên liệu Xyz. (Nếu bạn sử dụng quái thú Xyz, bất kỳ Nguyên liệu Xyz nào đưa với nó cũng trở thành Nguyên liệu Xyz trên lá bài này.) Lá bài này nhận được ATK và DEF bằng với ATK và DEF của tất cả "Zoodiac" đưa với nó dưới dạng Nguyên liệu. Trong khi lá bài này có Nguyên liệu Xyz, đối thủ của bạn không thể chọn mục tiêu "Zoodiac" mặt ngửa trên sân có hiệu ứng của lá bài, ngoại trừ con này. Một lần mỗi lượt, trong End Phase: Tách 1 Nguyên liệu Xyz khỏi lá bài này.
Hiệu ứng gốc (EN):
3 or more Level 4 monsters Once per turn, you can also Xyz Summon "Zoodiac Hammerkong" by using 1 "Zoodiac" monster you control with a different name as Xyz Material. (If you used an Xyz Monster, any Xyz Materials attached to it also become Xyz Materials on this card.) This card gains ATK and DEF equal to the ATK and DEF of all "Zoodiac" monsters attached to it as Materials. While this card has Xyz Material, your opponent cannot target face-up "Zoodiac" monsters on the field with card effects, except this one. Once per turn, during the End Phase: Detach 1 Xyz Material from this card.
Zoodiac Tigermortar (x0-1)




EARTH
Zoodiac Tigermortar
Mười hai con thú Dần Cối
ATK:
-1
DEF:
-1
Hiệu ứng (VN):
3 quái thú Cấp 4
Một lần mỗi lượt, bạn có thể Triệu hồi Xyz "Zoodiac Tigermortar" bằng cách sử dụng 1 "Zoodiac" mà bạn điều khiển có tên khác là Nguyên liệu Xyz. (Nếu bạn sử dụng quái thú Xyz, bất kỳ Nguyên liệu Xyz nào đưa với nó cũng trở thành Nguyên liệu Xyz trên lá bài này.) Lá bài này nhận được ATK và DEF bằng với ATK và DEF của tất cả "Zoodiac" đưa với nó dưới dạng Nguyên liệu. Một lần mỗi lượt: Bạn có thể tách 1 Nguyên liệu Xyz từ lá bài này, sau đó chọn mục tiêu 1 quái thú Xyz mà bạn điều khiển và 1 "Zoodiac" trong Mộ của bạn; đưa "Zoodiac" đó với quái thú Xyz đó làm Nguyên liệu Xyz.
Hiệu ứng gốc (EN):
3 Level 4 monsters Once per turn, you can also Xyz Summon "Zoodiac Tigermortar" by using 1 "Zoodiac" monster you control with a different name as Xyz Material. (If you used an Xyz Monster, any Xyz Materials attached to it also become Xyz Materials on this card.) This card gains ATK and DEF equal to the ATK and DEF of all "Zoodiac" monsters attached to it as Materials. Once per turn: You can detach 1 Xyz Material from this card, then target 1 Xyz Monster you control and 1 "Zoodiac" monster in your Graveyard; attach that "Zoodiac" monster to that Xyz Monster as Xyz Material.
Cũng là bước đệm leo XYZ
Các Link monster bổ sung




LIGHTUnderworld Goddess of the Closed World
Thần thế giới địa phủ khép kín, Saros-Eres
ATK:
3000
LINK-5
Mũi tên Link:
Trên
Trên-Phải
Phải
Dưới
Dưới-Phải
Hiệu ứng (VN):
4+ quái thú Hiệu ứng
Bạn cũng có thể sử dụng 1 quái thú mà đối thủ điều khiển làm nguyên liệu để Triệu hồi Link lá bài này. Nếu lá bài này được Triệu hồi Link: Bạn có thể vô hiệu hóa hiệu ứng của tất cả quái thú ngửa mà đối thủ của bạn hiện đang điều khiển. Lá bài được Triệu hồi Link này không bị ảnh hưởng bởi các hiệu ứng đã kích hoạt của đối thủ, trừ khi họ chọn mục tiêu vào lá bài này. Một lần mỗi lượt, khi đối thủ của bạn kích hoạt một lá bài hoặc hiệu ứng Triệu hồi Đặc biệt (các) quái thú từ Mộ (Hiệu ứng Nhanh): Bạn có thể vô hiệu hóa việc kích hoạt.
Hiệu ứng gốc (EN):
4+ Effect Monsters You can also use 1 monster your opponent controls as material to Link Summon this card. If this card is Link Summoned: You can negate the effects of all face-up monsters your opponent currently controls. This Link Summoned card is unaffected by your opponent's activated effects, unless they target this card. Once per turn, when your opponent activates a card or effect that Special Summons a monster(s) from the GY (Quick Effect): You can negate the activation.




DARKKnightmare Unicorn
Kỳ lân khúc ác mộng mơ
ATK:
2200
LINK-3
Mũi tên Link:
Trái
Phải
Dưới
Hiệu ứng (VN):
2+ quái thú với các tên khác nhau
Nếu lá bài này được Triệu hồi Link: Bạn có thể gửi 1 lá bài từ tay xuống Mộ, sau đó chọn mục tiêu 1 lá trên sân; xáo trộn nó vào Deck, sau đó, nếu lá bài này được co-linked khi hiệu ứng này được kích hoạt, bạn có thể rút 1 lá bài. Bạn chỉ có thể sử dụng hiệu ứng này của "Knightmare Unicorn" một lần mỗi lượt. Trong khi bất kỳ quái thú "Knightmare" được co-linked nào ở trên sân, đối với lượt rút bình thường của bạn trong Draw Phase, hãy rút 1 lá bài cho mỗi tên lá bài khác nhau trong số các quái thú "Knightmare" được co-linked đó, thay vì chỉ rút 1 lá bài.
Hiệu ứng gốc (EN):
2+ monsters with different names If this card is Link Summoned: You can discard 1 card, then target 1 card on the field; shuffle it into the Deck, then, if this card was co-linked when this effect was activated, you can draw 1 card. You can only use this effect of "Knightmare Unicorn" once per turn. While any co-linked "Knightmare" monsters are on the field, for your normal draw in your Draw Phase, draw 1 card for each different card name among those co-linked "Knightmare" monsters, instead of drawing just 1 card.




FIREKnightmare Phoenix
Phượng hoàng khúc ác mộng mơ
ATK:
1900
LINK-2
Mũi tên Link:
Trên
Phải
Hiệu ứng (VN):
2 quái thú có tên khác nhau
Nếu lá bài này được Triệu hồi Link: Bạn có thể gửi 1 lá bài từ tay xuống Mộ, sau đó chọn mục tiêu 1 Lá bài Phép / Bẫy mà đối thủ điều khiển; phá hủy nó, sau đó, nếu lá bài này được co-linked khi hiệu ứng này được kích hoạt, bạn có thể rút 1 lá bài. Bạn chỉ có thể sử dụng hiệu ứng này của "Knightmare Phoenix" một lần mỗi lượt. Quái thú co-linked mà bạn điều khiển không thể bị phá huỷ trong chiến đấu.
Hiệu ứng gốc (EN):
2 monsters with different names If this card is Link Summoned: You can discard 1 card, then target 1 Spell/Trap your opponent controls; destroy it, then, if this card was co-linked when this effect was activated, you can draw 1 card. You can only use this effect of "Knightmare Phoenix" once per turn. Co-linked monsters you control cannot be destroyed by battle.




WINDAncient Warriors Oath - Double Dragon Lords
Cặp Tướng Hoa quốc - Song Long
ATK:
1100
LINK-2
Mũi tên Link:
Dưới-Trái
Dưới-Phải
Hiệu ứng (VN):
2 quái thú Beast-Warrior, bao gồm một quái thú WIND "Ancient Warriors"
Tất cả "Ancient Warriors" mà bạn điều khiển nhận được 500 ATK / DEF. Bạn chỉ có thể sử dụng mỗi hiệu ứng sau của "Ancient Warriors Oath - Double Dragon Lords" một lần mỗi lượt. Nếu lá bài này được Triệu hồi Link: Bạn có thể thêm 1 lá bài "Ancient Warriors" từ Deck của mình lên tay của bạn. (Hiệu ứng nhanh): Bạn có thể gửi 1 lá bài từ tay hoặc sân của mình tới Mộ, sau đó chọn vào 1 lá bài ngửa mà đối thủ của bạn điều khiển; trả lại lên tay.
Hiệu ứng gốc (EN):
2 Beast-Warrior monsters, including a WIND "Ancient Warriors" monster All "Ancient Warriors" monsters you control gain 500 ATK/DEF. You can only use each of the following effects of "Ancient Warriors Oath - Double Dragon Lords" once per turn. If this card is Link Summoned: You can add 1 "Ancient Warriors" card from your Deck to your hand. (Quick Effect): You can send 1 card from your hand or field to the GY, then target 1 face-up card your opponent controls; return it to the hand.




DARKI:P Masquerena
I:P Masquerena
ATK:
800
LINK-2
Mũi tên Link:
Dưới-Trái
Dưới-Phải
Hiệu ứng (VN):
2 quái thú không Link
Trong Main Phase của đối thủ, bạn có thể (Hiệu ứng Nhanh): Ngay sau khi hiệu ứng này được thực thi, Triệu hồi Link 1 quái thú Link bằng nguyên liệu bạn điều khiển, bao gồm cả lá bài này. Bạn chỉ có thể sử dụng hiệu ứng này của "I:P Masquerena" một lần mỗi lượt. Một quái thú Link đã sử dụng lá bài này làm nguyên liệu sẽ không thể bị phá huỷ bởi các hiệu ứng của lá bài của đối thủ.
Hiệu ứng gốc (EN):
2 non-Link Monsters During your opponent's Main Phase, you can (Quick Effect): Immediately after this effect resolves, Link Summon 1 Link Monster using materials you control, including this card. You can only use this effect of "I:P Masquerena" once per turn. A Link Monster that used this card as material cannot be destroyed by your opponent's card effects.
Các Tri-brigade Extra




EARTHTri-Brigade Rugal the Silver Sheller
Viên đạn bạc tam tộc đoàn Rugal
ATK:
2300
LINK-3
Mũi tên Link:
Phải
Dưới
Dưới-Phải
Hiệu ứng (VN):
2+ quái thú Beast, Beast-Warrior và / hoặc Winged Beast
Trong Main Phase của đối thủ (Hiệu ứng Nhanh): Bạn có thể Triệu hồi Đặc biệt 1 quái thú Cấp 4 hoặc thấp hơn, quái thú Chiến binh hoặc quái thú Có cánh từ tay hoặc Mộ của bạn, nhưng vô hiệu hóa hiệu ứng của nó, đồng thời trả nó về tay trong End Phase. Nếu lá bài này được gửi đến Mộ: Bạn có thể khiến tất cả quái thú mà đối thủ của bạn hiện đang điều khiển mất 300 ATK cho mỗi Loại quái thú bạn điều khiển, cho đến khi kết thúc lượt này. Bạn chỉ có thể sử dụng mỗi hiệu ứng của "Tri-Brigade Rugal the Silver Sheller" một lần mỗi lượt.
Hiệu ứng gốc (EN):
2+ Beast, Beast-Warrior, and/or Winged Beast monsters During your opponent's Main Phase (Quick Effect): You can Special Summon 1 Level 4 or lower Beast, Beast-Warrior, or Winged Beast monster from your hand or GY, but negate its effects, also, return it to the hand during the End Phase. If this card is sent to the GY: You can make all monsters your opponent currently controls lose 300 ATK for each Monster Type you control, until the end of this turn. You can only use each effect of "Tri-Brigade Rugal the Silver Sheller" once per turn.




EARTHTri-Brigade Ferrijit the Barren Blossom
Đóa hoa dại tam tộc đoàn Ferrijit
ATK:
1600
LINK-2
Mũi tên Link:
Trái
Dưới-Trái
Hiệu ứng (VN):
2 quái thú Beast, Beast-Warrior và / hoặc Winged Beast
Trong Main Phase của bạn: Bạn có thể Triệu hồi Đặc biệt 1 quái thú Cấp 4 hoặc thấp hơn, quái thú-Chiến binh hoặc quái thú có cánh từ tay của bạn, bạn cũng không thể sử dụng quái thú làm Nguyên liệu Link trong phần còn lại của lượt này, ngoại trừ quái thú, Chiến binh-Chiến binh, hoặc quái thú có Cánh. Nếu lá bài này được gửi đến Mộ: Bạn có thể rút 1 lá bài, sau đó đặt 1 lá từ tay của bạn xuống dưới cùng của Deck. Bạn chỉ có thể sử dụng mỗi hiệu ứng của "Tri-Brigade Ferrijit the Barren Blossom" một lần mỗi lượt.
Hiệu ứng gốc (EN):
2 Beast, Beast-Warrior, and/or Winged Beast monsters During your Main Phase: You can Special Summon 1 Level 4 or lower Beast, Beast-Warrior, or Winged Beast monster from your hand, also you cannot use monsters as Link Material for the rest of this turn, except Beast, Beast-Warrior, or Winged Beast monsters. If this card is sent to the GY: You can draw 1 card, then place 1 card from your hand on the bottom of the Deck. You can only use each effect of "Tri-Brigade Ferrijit the Barren Blossom" once per turn.




DARKTri-Brigade Shuraig the Ominous Omen
Chim hung bạo tam tộc đoàn Shuraig
ATK:
3000
LINK-4
Mũi tên Link:
Trái
Phải
Dưới-Trái
Dưới-Phải
Hiệu ứng (VN):
2+ quái thú Beast, Beast-Warrior và / hoặc Winged Beast
Nếu lá bài này được Triệu hồi Đặc biệt, hoặc nếu (các) quái thú, Chiến binh hoặc quái thú có cánh khác được Triệu hồi Đặc biệt đến sân của bạn: Bạn có thể loại bỏ 1 lá trên sân. Nếu lá bài này được gửi đến Mộ: Bạn có thể thêm 1 quái thú, Chiến binh hoặc quái thú có cánh từ Deck của mình lên tay của bạn, có Cấp độ nhỏ hơn hoặc bằng số quái thú bị loại bỏ của bạn, quái thú-Chiến binh và quái thú có cánh. Bạn chỉ có thể sử dụng mỗi hiệu ứng của "Tri-Brigade Shuraig the Ominous Omen" một lần mỗi lượt.
Hiệu ứng gốc (EN):
2+ Beast, Beast-Warrior, and/or Winged Beast monsters If this card is Special Summoned, or if another Beast, Beast-Warrior, or Winged Beast monster(s) is Special Summoned to your field: You can banish 1 card on the field. If this card is sent to the GY: You can add 1 Beast, Beast-Warrior, or Winged Beast monster from your Deck to your hand, whose Level is less than or equal to the number of your banished Beast, Beast-Warrior, and Winged Beast monsters. You can only use each effect of "Tri-Brigade Shuraig the Ominous Omen" once per turn.




FIRETri-Brigade Bearbrumm the Rampant Rampager
Máy xông trận tam tộc đoàn Bearbrumm
ATK:
1700
LINK-2
Mũi tên Link:
Trái
Dưới-Phải
Hiệu ứng (VN):
2 quái thú "Tri-Brigade"
Bạn có thể gửi 2 lá bài từ tay xuống Mộ, sau đó chọn mục tiêu vào 1 trong số các quái thú Cấp 4 hoặc thấp hơn đã bị loại bỏ của bạn là quái thú, Chiến binh hoặc quái thú có cánh; Triệu hồi Đặc biệt nó. Nếu lá bài này được gửi đến Mộ: Bạn có thể thêm 1 Lá bài "Tri-Brigade" từ Deck của bạn lên tay của bạn, sau đó, đặt 1 lá bài từ tay của bạn xuống dưới cùng Deck, bạn cũng không thể Triệu hồi Đặc biệt cho phần còn lại của lượt này, ngoại trừ quái thú "Tri-Brigade" Bạn chỉ có thể sử dụng mỗi hiệu ứng của "Tri-Brigade Bearbrumm the Rampant Rampager" một lần mỗi lượt.
Hiệu ứng gốc (EN):
2 "Tri-Brigade" monsters You can discard 2 cards, then target 1 of your banished Level 4 or lower Beast, Beast-Warrior, or Winged Beast monsters; Special Summon it. If this card is sent to the GY: You can add 1 "Tri-Brigade" Spell/Trap from your Deck to your hand, then, place 1 card from your hand on the bottom of the Deck, also you cannot Special Summon for the rest of this turn, except "Tri-Brigade" monsters. You can only use each effect of "Tri-Brigade Bearbrumm the Rampant Rampager" once per turn.
Engine Tri-Bridge
Phần này khá dài nên mình để riêng ra
Các Tri-Bridge




EARTHTri-Brigade Rugal the Silver Sheller
Viên đạn bạc tam tộc đoàn Rugal
ATK:
2300
LINK-3
Mũi tên Link:
Phải
Dưới
Dưới-Phải
Hiệu ứng (VN):
2+ quái thú Beast, Beast-Warrior và / hoặc Winged Beast
Trong Main Phase của đối thủ (Hiệu ứng Nhanh): Bạn có thể Triệu hồi Đặc biệt 1 quái thú Cấp 4 hoặc thấp hơn, quái thú Chiến binh hoặc quái thú Có cánh từ tay hoặc Mộ của bạn, nhưng vô hiệu hóa hiệu ứng của nó, đồng thời trả nó về tay trong End Phase. Nếu lá bài này được gửi đến Mộ: Bạn có thể khiến tất cả quái thú mà đối thủ của bạn hiện đang điều khiển mất 300 ATK cho mỗi Loại quái thú bạn điều khiển, cho đến khi kết thúc lượt này. Bạn chỉ có thể sử dụng mỗi hiệu ứng của "Tri-Brigade Rugal the Silver Sheller" một lần mỗi lượt.
Hiệu ứng gốc (EN):
2+ Beast, Beast-Warrior, and/or Winged Beast monsters During your opponent's Main Phase (Quick Effect): You can Special Summon 1 Level 4 or lower Beast, Beast-Warrior, or Winged Beast monster from your hand or GY, but negate its effects, also, return it to the hand during the End Phase. If this card is sent to the GY: You can make all monsters your opponent currently controls lose 300 ATK for each Monster Type you control, until the end of this turn. You can only use each effect of "Tri-Brigade Rugal the Silver Sheller" once per turn.




WIND
1Tri-Brigade Nervall
Tam tộc đoàn Nervall
ATK:
0
DEF:
2000
Hiệu ứng (VN):
Bạn có thể loại bỏ bất kỳ số lượng quái thú Beast, Beast-Warrior và / hoặc Winged Beast trong Mộ của mình; Triệu hồi Đặc biệt 1 quái thú, Chiến binh-Chiến binh hoặc quái thú có Cánh từ Extra Deck của bạn, với Link Rating bằng với số bị loại bỏ, ngoài ra, bạn chỉ có thể sử dụng quái thú, Chiến binh-Chiến binh và quái thú có Cánh làm Nguyên liệu Link cho phần còn lại của lượt này. Nếu lá bài này được gửi đến Mộ: Bạn có thể thêm 1 "Tri-Brigade" từ Deck của mình lên tay của bạn, ngoại trừ "Tri-Brigade Nervall". Bạn chỉ có thể sử dụng mỗi hiệu ứng của "Tri-Brigade Nervall" một lần mỗi lượt.
Hiệu ứng gốc (EN):
You can banish any number of Beast, Beast-Warrior, and/or Winged Beast monsters in your GY; Special Summon 1 Beast, Beast-Warrior, or Winged Beast Link Monster from your Extra Deck, with Link Rating equal to the number banished, also you can only use Beast, Beast-Warrior, and Winged Beast monsters as Link Material for the rest of this turn. If this card is sent to the GY: You can add 1 "Tri-Brigade" monster from your Deck to your hand, except "Tri-Brigade Nervall". You can only use each effect of "Tri-Brigade Nervall" once per turn.




FIRE
4Tri-Brigade Fraktall
Tam tộc đoàn Fraktall
ATK:
1900
DEF:
1600
Hiệu ứng (VN):
Bạn có thể gửi lá bài này từ tay hoặc sân của bạn đến Mộ; gửi 1 quái thú Cấp 3 hoặc thấp hơn, quái thú-Chiến binh hoặc quái thú có cánh từ Deck của bạn đến Mộ. Bạn có thể loại bỏ bất kỳ số lượng quái thú Beast, Beast-Warrior và / hoặc Winged Beast trong Mộ của mình; Triệu hồi Đặc biệt 1 quái thú, Chiến binh-Chiến binh hoặc quái thú có Cánh từ Extra Deck của bạn, với Link Rating bằng với số bị loại bỏ, ngoài ra, bạn chỉ có thể sử dụng quái thú, Chiến binh-Chiến binh và quái thú có Cánh làm Nguyên liệu Link cho phần còn lại của lượt này. Bạn chỉ có thể sử dụng mỗi hiệu ứng của "Tri-Brigade Fraktall" một lần mỗi lượt.
Hiệu ứng gốc (EN):
You can send this card from your hand or field to the GY; send 1 Level 3 or lower Beast, Beast-Warrior, or Winged Beast monster from your Deck to the GY. You can banish any number of Beast, Beast-Warrior, and/or Winged Beast monsters in your GY; Special Summon 1 Beast, Beast-Warrior, or Winged Beast Link Monster from your Extra Deck, with Link Rating equal to the number banished, also you can only use Beast, Beast-Warrior, and Winged Beast monsters as Link Material for the rest of this turn. You can only use each effect of "Tri-Brigade Fraktall" once per turn.




EARTHTri-Brigade Ferrijit the Barren Blossom
Đóa hoa dại tam tộc đoàn Ferrijit
ATK:
1600
LINK-2
Mũi tên Link:
Trái
Dưới-Trái
Hiệu ứng (VN):
2 quái thú Beast, Beast-Warrior và / hoặc Winged Beast
Trong Main Phase của bạn: Bạn có thể Triệu hồi Đặc biệt 1 quái thú Cấp 4 hoặc thấp hơn, quái thú-Chiến binh hoặc quái thú có cánh từ tay của bạn, bạn cũng không thể sử dụng quái thú làm Nguyên liệu Link trong phần còn lại của lượt này, ngoại trừ quái thú, Chiến binh-Chiến binh, hoặc quái thú có Cánh. Nếu lá bài này được gửi đến Mộ: Bạn có thể rút 1 lá bài, sau đó đặt 1 lá từ tay của bạn xuống dưới cùng của Deck. Bạn chỉ có thể sử dụng mỗi hiệu ứng của "Tri-Brigade Ferrijit the Barren Blossom" một lần mỗi lượt.
Hiệu ứng gốc (EN):
2 Beast, Beast-Warrior, and/or Winged Beast monsters During your Main Phase: You can Special Summon 1 Level 4 or lower Beast, Beast-Warrior, or Winged Beast monster from your hand, also you cannot use monsters as Link Material for the rest of this turn, except Beast, Beast-Warrior, or Winged Beast monsters. If this card is sent to the GY: You can draw 1 card, then place 1 card from your hand on the bottom of the Deck. You can only use each effect of "Tri-Brigade Ferrijit the Barren Blossom" once per turn.




FIRE
2Tri-Brigade Kitt
Tam tộc đoàn Kitt
ATK:
700
DEF:
1000
Hiệu ứng (VN):
Bạn có thể loại bỏ bất kỳ số lượng quái thú Beast, Beast-Warrior và / hoặc Winged Beast trong Mộ của mình; Triệu hồi Đặc biệt 1 quái thú, Chiến binh-Chiến binh hoặc quái thú có Cánh từ Extra Deck của bạn, với Link Rating bằng với số bị loại bỏ, ngoài ra, bạn chỉ có thể sử dụng quái thú, Chiến binh-Chiến binh và quái thú có Cánh làm Nguyên liệu Link cho phần còn lại của lượt này. Nếu lá bài này được gửi đến Mộ: Bạn có thể gửi 1 lá bài "Tri-Brigade" từ Deck của mình tới Mộ, ngoại trừ "Tri-Brigade Kitt". Bạn chỉ có thể sử dụng mỗi hiệu ứng của "Tri-Brigade Kitt" một lần mỗi lượt.
Hiệu ứng gốc (EN):
You can banish any number of Beast, Beast-Warrior, and/or Winged Beast monsters in your GY; Special Summon 1 Beast, Beast-Warrior, or Winged Beast Link Monster from your Extra Deck, with Link Rating equal to the number banished, also you can only use Beast, Beast-Warrior, and Winged Beast monsters as Link Material for the rest of this turn. If this card is sent to the GY: You can send 1 "Tri-Brigade" card from your Deck to the GY, except "Tri-Brigade Kitt". You can only use each effect of "Tri-Brigade Kitt" once per turn.




EARTH
2Tri-Brigade Kerass
Tam tộc đoàn Kerass
ATK:
1200
DEF:
1500
Hiệu ứng (VN):
Bạn có thể gửi xuống Mộ 1 quái thú, Chiến binh, hoặc quái thú có cánh khác; Triệu hồi Đặc biệt lá bài này từ tay của bạn. Bạn có thể loại bỏ bất kỳ số lượng quái thú Beast, Beast-Warrior và / hoặc Winged Beast trong Mộ của mình; Triệu hồi Đặc biệt 1 quái thú, Chiến binh-Chiến binh hoặc quái thú có Cánh từ Extra Deck của bạn, với Link Rating bằng với số bị loại bỏ, ngoài ra, bạn chỉ có thể sử dụng quái thú, Chiến binh-Chiến binh và quái thú có Cánh làm Nguyên liệu Link cho phần còn lại của lượt này. Bạn chỉ có thể sử dụng mỗi hiệu ứng của "Tri-Brigade Kerass" một lần mỗi lượt.
Hiệu ứng gốc (EN):
You can discard 1 other Beast, Beast-Warrior, or Winged Beast monster; Special Summon this card from your hand. You can banish any number of Beast, Beast-Warrior, and/or Winged Beast monsters in your GY; Special Summon 1 Beast, Beast-Warrior, or Winged Beast Link Monster from your Extra Deck, with Link Rating equal to the number banished, also you can only use Beast, Beast-Warrior, and Winged Beast monsters as Link Material for the rest of this turn. You can only use each effect of "Tri-Brigade Kerass" once per turn.




DARKTri-Brigade Shuraig the Ominous Omen
Chim hung bạo tam tộc đoàn Shuraig
ATK:
3000
LINK-4
Mũi tên Link:
Trái
Phải
Dưới-Trái
Dưới-Phải
Hiệu ứng (VN):
2+ quái thú Beast, Beast-Warrior và / hoặc Winged Beast
Nếu lá bài này được Triệu hồi Đặc biệt, hoặc nếu (các) quái thú, Chiến binh hoặc quái thú có cánh khác được Triệu hồi Đặc biệt đến sân của bạn: Bạn có thể loại bỏ 1 lá trên sân. Nếu lá bài này được gửi đến Mộ: Bạn có thể thêm 1 quái thú, Chiến binh hoặc quái thú có cánh từ Deck của mình lên tay của bạn, có Cấp độ nhỏ hơn hoặc bằng số quái thú bị loại bỏ của bạn, quái thú-Chiến binh và quái thú có cánh. Bạn chỉ có thể sử dụng mỗi hiệu ứng của "Tri-Brigade Shuraig the Ominous Omen" một lần mỗi lượt.
Hiệu ứng gốc (EN):
2+ Beast, Beast-Warrior, and/or Winged Beast monsters If this card is Special Summoned, or if another Beast, Beast-Warrior, or Winged Beast monster(s) is Special Summoned to your field: You can banish 1 card on the field. If this card is sent to the GY: You can add 1 Beast, Beast-Warrior, or Winged Beast monster from your Deck to your hand, whose Level is less than or equal to the number of your banished Beast, Beast-Warrior, and Winged Beast monsters. You can only use each effect of "Tri-Brigade Shuraig the Ominous Omen" once per turn.




FIRETri-Brigade Bearbrumm the Rampant Rampager
Máy xông trận tam tộc đoàn Bearbrumm
ATK:
1700
LINK-2
Mũi tên Link:
Trái
Dưới-Phải
Hiệu ứng (VN):
2 quái thú "Tri-Brigade"
Bạn có thể gửi 2 lá bài từ tay xuống Mộ, sau đó chọn mục tiêu vào 1 trong số các quái thú Cấp 4 hoặc thấp hơn đã bị loại bỏ của bạn là quái thú, Chiến binh hoặc quái thú có cánh; Triệu hồi Đặc biệt nó. Nếu lá bài này được gửi đến Mộ: Bạn có thể thêm 1 Lá bài "Tri-Brigade" từ Deck của bạn lên tay của bạn, sau đó, đặt 1 lá bài từ tay của bạn xuống dưới cùng Deck, bạn cũng không thể Triệu hồi Đặc biệt cho phần còn lại của lượt này, ngoại trừ quái thú "Tri-Brigade" Bạn chỉ có thể sử dụng mỗi hiệu ứng của "Tri-Brigade Bearbrumm the Rampant Rampager" một lần mỗi lượt.
Hiệu ứng gốc (EN):
2 "Tri-Brigade" monsters You can discard 2 cards, then target 1 of your banished Level 4 or lower Beast, Beast-Warrior, or Winged Beast monsters; Special Summon it. If this card is sent to the GY: You can add 1 "Tri-Brigade" Spell/Trap from your Deck to your hand, then, place 1 card from your hand on the bottom of the Deck, also you cannot Special Summon for the rest of this turn, except "Tri-Brigade" monsters. You can only use each effect of "Tri-Brigade Bearbrumm the Rampant Rampager" once per turn.




Trap
NormalTri-Brigade Revolt
Tam tộc đoàn bạo loạn
Hiệu ứng (VN):
Triệu hồi Đặc biệt một số quái thú, Chiến binh và / hoặc quái thú có cánh của bạn, đã bị loại bỏ và / hoặc trong Mộ của bạn, nhưng vô hiệu hóa hiệu ứng của chúng, sau đó, ngay sau khi hiệu ứng này được thực thi, hãy Triệu hồi Link 1 "Tri-Brigade" Link quái thú chỉ sử dụng những quái thú đó. Bạn chỉ có thể kích hoạt 1 "Tri-Brigade Revolt" mỗi lượt.
Hiệu ứng gốc (EN):
Special Summon a number of your Beast, Beast-Warrior, and/or Winged Beast monsters, that are banished and/or in your GY, but negate their effects, then, immediately after this effect resolves, Link Summon 1 "Tri-Brigade" Link Monster using only those monsters. You can only activate 1 "Tri-Brigade Revolt" per turn.
1. TẠI SAO LẠI MIX CHUNG VỚI ZOODIAC
Cái cốt của sự kết hợp này nằm ở Hệ (Type) và Cơ chế Mộ của 2 archetype:
Sự tương đồng: Cả Zoodiac và Tri-Brigade đều xoay quanh 3 hệ thú: Beast , Beast-Warrior, và Winged Beast .
Zoodiac (Setup): Zoodiac giỏi nhất ở khoản "Xyz Climbing" (xếp chồng nhiều Xyz lên nhau). Chỉ cần 1 con Ratpier, bạn có thể đưa 3-4 lá Zoodiac (hệ Beast-Warrior) xuống Mộ ngay trong lượt đầu.
Tri-Brigade "Bắn": Các quái thú Tri-Brigade có hiệu ứng chung là: Trục xuất (Banish) các lá Beast/Beast-Warrior/Winged Beast từ Mộ để Link Summon.
Kết quả: Zoodiac cung cấp nguyên liệu dưới mộ miễn phí -> Tri-Brigade dùng nguyên liệu đó để gọi Boss Link Monster mà không tốn tài nguyên trên tay.
2. CÁC LÁ BÀI CHỦ CHỐT CỦA ENGINE TRI-BRIGADE
Bạn không cần chơi tất cả, nhưng đây là những lá bắt buộc cho Engine này:
Main Deck:
Tri-Brigade Fraktall (Lá quan trọng nhất):
Tác dụng: Gửi chính nó từ tay xuống mộ để gửi 1 quái thú Level 3 hoặc thấp hơn (Kitt hoặc Nervall) từ bộ bài xuống mộ. Đây là "Starter" giúp làm dày mộ ngay lập tức.
Tri-Brigade Kitt & Nervall:
Tác dụng: Dùng để search (tìm kiếm) quái thú Tri-Brigade hoặc Zoodiac lên tay, đồng thời làm mồi để Fraktall gửi xuống mộ.
Tri-Brigade Kerass:
Tác dụng: Có thể Triệu hồi đặc biệt bằng cách bỏ 1 quái thú thú khác trên tay (giúp gỡ bí nếu Zoodiac bị chặn Normal Summon).
Tri-Brigade Revolt:
Tác dụng: Triệu hồi lại các quái thú bị trục xuất hoặc dưới mộ, sau đó Link Summon ngay lập tức trong lượt đối thủ (thường ra Shuraig).
Extra Deck:
Tri-Brigade Shuraig the Ominous Omen: Boss chính. Khi được triệu hồi, nó trục xuất (banish) 1 bài trên sân đối phương (Non-targeting).
Tri-Brigade Ferrijit the Barren Blossom: Giúp lọc bài và triệu hồi thêm quái thú từ tay.
Tri-Brigade Bearbrumm the Rampant Rampager: Bắt buộc phải có để search lá bẫy Revolt.
3. CÁCH VẬN HÀNH (COMBO MẪU)
Trong Duel Links (với số lượng ô quái thú hạn chế), combo sẽ cần khéo léo hơn TCG/Master Duel.
Ví dụ: Trên tay có Zoodiac Ratpier + Tri-Brigade Fraktall (hoặc bất kỳ Tri-Brigade nào).
Giai đoạn Zoodiac (Nạp Mộ):
Normal Summon Ratpier.
Leo Rank Xyz: Ratpier -> Hammerkong -> Chakanine -> Drident.
(Lúc này dưới mộ bạn đã có 3 lá Zoodiac: Ratpier, Hammerkong, Chakanine).
Kết thúc phần Zoodiac với Drident trên sân.
Giai đoạn Tri-Brigade:
Nếu có Kerass: Special Summon Kerass (bỏ 1 thú khác).
Kích hoạt hiệu ứng Kerass: Trục xuất 2 lá Zoodiac vừa xuống mộ -> Link Summon Ferrijit hoặc Bearbrumm.
Link tiếp các quái thú này để ra Shuraig hoặc set bẫy Revolt.
Kết Sân (End Board) Lý Tưởng:
1 Zoodiac Drident: Sẵn sàng phá hủy 1 lá bài.
1 Set Card (Tri-Brigade Revolt): Trong lượt đối thủ, lật lá này lên -> Gọi lại đám quái thú bị trục xuất -> Link Summon ra Shuraig -> Shuraig trục xuất 1 bài đối thủ.
Tổng cộng: 2 lần phá rối (1 destroy, 1 trục xuất) + Hồi lại tài nguyên cho lượt sau.
4. ƯU ĐIỂM SO VỚI ZOODIAC THUẦN
| Tiêu chí | Zoodiac Thuần (Pure) | Tri-Brigade Zoodiac |
| Sức tấn công (ATK) | Thấp. Phụ thuộc vào Drident (ATK thấp). | Rất cao. Shuraig có 3000 ATK, dễ dàng OTK. |
| Tài nguyên | Dễ cạn kiệt Drident trong Extra Deck. | Tái chế tài nguyên liên tục nhờ lá bẫy Revolt. |
| Độ đa dạng | Chỉ có phá hủy (Drident). | Có cả Phá hủy (Drident) và Trục xuất không chọn mục tiêu (Shuraig). |
| Khả năng phục hồi | Kém nếu bị ngắt combo Ratpier. | Tốt hơn vì có 2 engine hoạt động độc lập (nếu Zoo bị chặn, dùng Tri-Brigade và ngược lại). |
5. LƯU Ý KHI CHƠI TRONG DUEL LINKS
Không gian chật hẹp: Duel Links chỉ có 3 ô quái thú chính + 1 ô Extra. Combo Zoo-Tri cần nhiều chỗ trống. Bạn phải tính toán kỹ để không tự làm tắc sân (Clog field) của mình.
Mẹo: Đừng để quá nhiều xác Zoodiac vô dụng trên sân, hãy Link chúng đi càng sớm càng tốt.
Quản lý Extra Deck: Extra Deck trong Duel Links chỉ có 9 lá. Bạn sẽ phải cân não cực căng để chọn tỷ lệ giữa các con Xyz Zoodiac và Link Tri-Brigade.
Gợi ý: 1 Drident, 1 Chakanine, 1 Boarbow, 1 Tigermortar (4 lá Zoo) + 1 Shuraig, 1 Ferrijit, 1 Bearbrumm, 1 Knightmare/Link khác (4 lá Link).
Skill
Vì phần trc khá dài nên h mình sẽ tóm gọn Skill
Zoodiac Conclave (Skill Card) (100%)




Zoodiac Conclave (Skill Card)
ATK:
0
DEF:
0
Hiệu ứng (VN):
Bạn có thể sử dụng hiệu ứng thứ nhất và thứ hai của Kỹ năng này một lần mỗi trận đấu nếu Deck của bạn có từ 6 quái thú "Zoodiac" hoặc lớn hơn và không có quái thú Chiến binh Thú nào khác ngoài quái thú Chiến binh Thú Cấp độ 4.
1: Khi bắt đầu trận đấu, thêm 2 quái thú Xyz "Zoodiac Ratpier" và 6 quái thú Xyz "Zoodiac" có tên khác nhau vào Deck và Extra Deck của bạn. (Bạn chỉ có thể có tối đa 3 bản sao của mỗi lá bài.) Trong trận đấu này, bạn chỉ có thể Triệu hồi Đặc biệt quái thú "Zoodiac" và quái thú có ATK từ 2000 hoặc thấp hơn (không bao gồm Triệu hồi Đặc biệt từ Extra Deck).
2: Có thể kích hoạt từ lượt 2 trở đi. Chơi 1 quái thú thuộc loại Chiến binh Thú có thể Triệu hồi Thường/Úp úp từ Deck của bạn ở tư thế Phòng thủ úp xuống (có thể thay đổi tư thế chiến đấu của nó).
Hiệu ứng gốc (EN):
You can use thie Skill's first and second effects once per Duel if your Deck contains 6 or more "Zoodiac" monsters, and no Beast-Warrior monsters other than Level 4 Beast-Warrior monsters. 1: At the beginning of the Duel, add 2 "Zoodiac Ratpier" and 6 "Zoodiac" Xyz Monsters with different names to your Deck and Extra Deck. (You can only have at most 3 copies of each card.) During this Duel, you can only Special Summon "Zoodiac" monsters and monsters with 2000 or less ATK (excluding Special Summons from the Extra Deck). 2: Can be activated from turn 2 onward. PLay 1 Beast-Warrior Type monster that can be Normal Summoned/Set from your Deck in face-down Defense Position (its battle position can be changed).
Combo & Cách chơi
1. COMBO CƠ BẢN (1-CARD COMBO)
Yêu cầu: 1 lá Zoodiac Ratpier (hoặc Fire Formation - Tenki để tìm nó).
Bước 1: Triệu hồi thường (Normal Summon) Zoodiac Ratpier.
Bước 2: Kích hoạt hiệu ứng Ratpier: Gửi 1 Zoodiac từ bộ bài xuống Mộ.
Lựa chọn: Gửi Ramram (kháng Bẫy), Bunnyblast (kháng Ma pháp) hoặc Kataroost (kháng Quái thú) tùy vào việc bạn muốn hồi sinh con nào sau này.
Bước 3: Xyz Summon Zoodiac Hammerkong đè lên Ratpier.
Bước 4: Xyz Summon Zoodiac Chakanine đè lên Hammerkong.
Bước 5: Kích hoạt hiệu ứng Chakanine (hiệu ứng được cộng hưởng từ Ratpier):
Tách 1 nguyên liệu -> Triệu hồi đặc biệt 1 Ratpier (số 2) từ bộ bài.
Bước 6: Kích hoạt hiệu ứng gốc của Chakanine:
Tách 1 nguyên liệu -> Hồi sinh con Zoodiac đã gửi xuống mộ ở Bước 2.
Lưu ý: Con quái thú hồi sinh này không thể dùng để Xyz Summon (chỉ để làm nguyên liệu Link).
Bước 7: Xyz Summon Zoodiac Tigermortar đè lên Ratpier (số 2).
Bước 8: Xyz Summon Zoodiac Broadbull đè lên Tigermortar.
Bước 9: Kích hoạt hiệu ứng Broadbull (hiệu ứng được cộng hưởng từ Ratpier):
Tách 1 nguyên liệu -> Triệu hồi đặc biệt 1 Ratpier (số 3) từ bộ bài.
Bước 10: Kích hoạt hiệu ứng gốc của Broadbull:
Tách 1 nguyên liệu -> Tìm kiếm (Search) Zoodiac Whiptail lên tay.
Bước 11: Link Summon I:P Masquerena bằng cách sử dụng Chakanine + Broadbull.
Bước 12: Xyz Summon Zoodiac Drident đè lên Ratpier (số 3).
KẾT SÂN (END BOARD):
Zoodiac Drident: Sẵn sàng phá hủy 1 bài ngửa của đối thủ (Quick Effect).
I:P Masquerena: Sẵn sàng Link Summon trong lượt đối thủ.
Quái thú Zoodiac (hồi sinh từ mộ): Đang nằm trên sân (vô dụng, chỉ để làm mồi hoặc chắn tường).
Zoodiac Whiptail (trên tay): Có thể gắn vào Drident (tăng ATK + hiệu ứng Banish khi chiến đấu).
2. COMBO MỞ RỘNG (VỚI ZOODIAC BARRAGE)
Yêu cầu: Combo trên + Zoodiac Barrage trên tay.
Bước 1: Kích hoạt Zoodiac Barrage.
Bước 2: Barrage kích hoạt hiệu ứng: Chọn và phá hủy chính nó (hoặc 1 bài ngửa khác bạn không cần, ví dụ con Zoodiac vô dụng hồi sinh từ mộ ở combo trên) -> Triệu hồi đặc biệt 1 Zoodiac từ bộ bài (ví dụ Thoroughblade).
Bước 3: Sử dụng quái thú mới ra để Xyz Summon thêm 1 Zoodiac khác (ví dụ Boarbow) hoặc dùng làm thêm nguyên liệu Link.
Bước 4: Khi Barrage đã ở dưới Mộ (do bị phá hủy bởi hiệu ứng):
Kích hoạt hiệu ứng dưới mộ: Gắn chính nó vào Drident đang ở trên sân.
Kết quả: Drident có thêm 1 nguyên liệu -> Có thể dùng hiệu ứng nổ bài thêm 1 lần nữa (nếu Drident sống sót qua lượt sau hoặc dùng cho lượt của mình).
3. Cách xử lý trong lượt đối thủ
Dựa trên End Board của Combo 1, bạn sẽ xử lý như sau:
Dùng Drident:
Đợi đối thủ kích hoạt lá bài quan trọng hoặc triệu hồi quái thú chủ lực.
Tách nguyên liệu -> Phá hủy (Pop) lá bài đó.
Dùng I:P Masquerena:
Sau khi Drident đã dùng xong hiệu ứng (hoặc khi đối thủ dàn sân đông).
Kích hoạt I:P Masquerena: Sử dụng chính nó + Drident + Quái thú rác còn lại (hoặc quái thú của đối thủ nếu bạn ra Underworld Goddess).
Lựa chọn Link Monster:
Knightmare Unicorn: Để xào 1 bài đối thủ về Deck.
Underworld Goddess of the Closed World: (Mạnh nhất) Dùng I:P + Quái thú của bạn + 1 Quái thú của đối thủ.
-> Vô hiệu hóa toàn bộ hiệu ứng quái thú trên sân đối phương.
-> Khóa mộ đối phương (không cho triệu hồi từ mộ).
TÓM TẮT CƠ CHẾ "LEO RANK" (XYZ CLIMBING) QUAN TRỌNG
Trong Zoodiac, việc xếp chồng (Overlay) các Xyz Monster lên nhau là cốt lõi. Trong combo trên, thứ tự quan trọng là:
Ratpier (Gốc)
Hammerkong (Đè lên Ratpier)
Chakanine (Đè lên Hammerkong) -> Dùng hiệu ứng gọi thêm Ratpier.
Tigermortar (Đè lên Ratpier mới)
Broadbull (Đè lên Tigermortar) -> Dùng hiệu ứng gọi thêm Ratpier + Search.
Drident (Đè lên Ratpier cuối cùng) -> Boss cuối.












